Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đèn lồng" (1)

đèn lồng
phát
Tiếng Anh Danh từlanthanum
Từ vựng của tôi
Hội An nổi tiếng với đèn lồng.
Hoi An is famous for its lanterns.

swap_horiz Từ liên quan "đèn lồng" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "đèn lồng" (1)

Hội An nổi tiếng với đèn lồng.
Hoi An is famous for its lanterns.